Hello, world! This is a toast message.
Bảng thi:
Sắp xếp theo:
STTHọ và tênTỉnh, thành phốNơi đang theo họcĐiểm thiKết quảGhi chú
1.
Lê Bảo An
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
208.5
Vào chung kết
2.
Nguyễn Bá Bình An
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
135
3.
Nguyễn Đăng An
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
4.
Nguyễn Huỳnh Phúc An
An Giang
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
209.5
Vào chung kết
5.
Nguyễn Nhật An
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
6.
Nguyễn Thanh An
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
154.5
7.
Nguyễn Trọng An
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
8.
Nguyễn Văn Phú An
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
15.5
9.
Phạm Bình An
Huế
Lớp: 10 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
10.
Trần Phương An
Quảng Trị
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
173
11.
Trần Văn Đại An
Đồng Nai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
270
Vào chung kết
12.
Tri Nam An
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
13.
Bùi Tuấn Anh
Tây Ninh
Lớp: 12 Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An)
270
Vào chung kết
14.
Bùi Việt Anh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
20
15.
Cao Thái Anh
Đắk Lắk
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
115
16.
Đỗ Hoàng Anh
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
112
17.
Lê Hồng Anh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh)
222.5
Vào chung kết
18.
Le Kim Viet Anh
Đắk Lắk
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
140.5
19.
Lê Kỳ Anh
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
244
Vào chung kết
20.
Lê Nguyên Anh
Quảng Trị
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
12.5
21.
Lý Thị Ngọc Ánh
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
22.
Ngô Phan Anh
Hà Nội
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
23.
Nguyễn Hồng Anh
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
151
24.
Nguyễn Hữu Hoàng Anh
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
69.5
25.
Nguyễn Nhật Anh
Đắk Lắk
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
230
Vào chung kết
26.
Nguyễn Nhật Anh
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
65
27.
Nguyễn Nhật Anh
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
235
Vào chung kết
28.
Nguyễn Thế Anh
Đồng Nai
Lớp: 12T11
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
0
Vắng thi
29.
Nguyễn Văn Tuấn Anh
Hà Nội
Lớp: 10Tin1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
30.
Nguyễn Việt Anh
Quảng Ninh
Lớp: 11A1
Trường THPT Trần Phú
0
Vắng thi
31.
Phạm Tuấn Anh
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
93.5
32.
Phạm Tuấn Anh
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
241.5
Vào chung kết
33.
Phạm Tường Anh
Quảng Ngãi
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)
252.5
Vào chung kết
34.
Phan Minh Anh
Quảng Trị
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
272.5
Vào chung kết
35.
Thái Hồng Anh
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
172.5
36.
Trần Hà Phương Anh
Tây Ninh
Lớp: 11T2
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An)
146
37.
Trần Nhật Ảnh
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
148.5
38.
Trần Quỳnh Anh
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
0
Vắng thi
39.
Vi Ngọc Ánh
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
40.
Mai Thế Bách
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
10
41.
Nguyễn Gia Bách
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
211.5
Vào chung kết
42.
Nguyễn Việt Bách
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
43.
Phùng Nguyễn Như Bách
Gia Lai
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
136.5
44.
Châu Gia Bảo
Tây Ninh
Lớp: 11Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An)
105.5
45.
Đặng Gia Bảo
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
147.5
46.
Đặng Quốc Bảo
Đồng Nai
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
112.5
47.
Đặng Thái Bảo
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
144
48.
Đinh Trần Thiên Bảo
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
167
49.
Hồ Gia Bảo
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
50.
Lê Chí Bảo
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
17.5
51.
Lê Gia Bảo
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
119
52.
Lê Gia Bảo
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
162.5
53.
Lê Nguyên Bảo
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
0
Vắng thi
54.
Mai Hoàng Gia Bảo
Đà Nẵng
Lớp: 11a5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
144.5
55.
Nguyễn Hoàng Gia Bảo
Đà Nẵng
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
0
56.
Nguyễn Kim Gia Bảo
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
257.5
Vào chung kết
57.
Nguyễn Văn Gia Bảo
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
270
Vào chung kết
58.
Phạm Quốc Bảo
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
214.5
Vào chung kết
59.
Võ Đình Bảo
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
Vắng thi
60.
Võ Hồng Trí Bảo
Khánh Hòa
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
122.5
61.
Nguyễn Thị Ngọc Bích
Hà Nội
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà
0
Vắng thi
62.
Đỗ Quốc Bình
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
103
63.
Mai Xuân Bình
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng)
169.5
64.
Nguyễn Chí Bình
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
52
65.
Nguyễn Phước An Bình
Huế
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
66.
Nguyễn Quốc Bình
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
Vắng thi
67.
Nguyễn Thanh Bình
Gia Lai
Lớp: 11C8
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Gia Lai)
188.5
68.
Nguyễn Tú Bình
Huế
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
69.
Phạm Phú Bình
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
216.5
Vào chung kết
70.
Từ Thanh Bình
Gia Lai
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
0
Vắng thi
71.
Bùi Trung Can
Vĩnh Long
Lớp: 11 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre)
214
Vào chung kết
72.
Đỗ Lê Diệu Châu
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
162.5
73.
Phạm Hữu Bảo Châu
Huế
Lớp: 10tt
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
74.
Phan Minh Châu
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
162.5
75.
Phan Ngọc Quỳnh Châu
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
76.
Bùi Văn Anh Chiến
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
65
77.
Nguyễn Ngọc Chiến
Huế
Lớp: 12Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
0
Vắng thi
78.
Đoàn Chuẩn
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
234
Vào chung kết
79.
Lê Nguyễn Huy Chương
An Giang
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
178
80.
Nguyễn Quang Chương
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12 Tin 2
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
81.
Nguyentrang4112008 Gmail Com
Đồng Nai
Lớp: 12
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
0
Vắng thi
82.
Trần Trí Công
Huế
Lớp: 11C8
Trường THPT An Lương Đông
0
83.
Trần Tôn Cung
Huế
Lớp: 12/3
Trường THPT Cao Thắng
0
Vắng thi
84.
Nguyễn Xuân Trung Cường
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
144
85.
Trần Ngô Nam Cường
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
194
Vào chung kết
86.
Lê Công Danh
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
216.5
Vào chung kết
87.
Nguyễn Thành Danh
Đắk Lắk
Lớp: 11A1
Trường THCS và THPT Đông Du (Đắk Lắk)
96.5
88.
Trịnh Hoàng Thiện Danh
Lâm Đồng
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận)
167.5
89.
Phương Nhật Diễm
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
90.
Trần Thị Ngọc Diễm
Đà Nẵng
Lớp: 11/6
Trường THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam)
0
Vắng thi
91.
Đinh Ngọc Diễn
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
245.5
Vào chung kết
92.
Bùi Nguyên Dũng
Lâm Đồng
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
93.
Bùi Văn Tiến Dũng
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
160
94.
Dương Quang Dũng
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
95.
Đặng Nguyễn Anh Dũng
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
262.5
Vào chung kết
96.
Đỗ Hoàng Dũng
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
52.5
97.
Đoàn Trung Dũng
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
217.5
Vào chung kết
98.
Hà Thế Dũng
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
112
99.
Lê Quốc Dũng
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
110
100.
Lương Mạnh Dũng
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
67.5
101.
Mai Thế Dũng
Khánh Hòa
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
208
Vào chung kết
102.
Nguyễn Đức Dũng
Đắk Lắk
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
178.5
103.
Phạm Văn Dũng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
87
104.
Trần Quang Dũng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
23
105.
Dương Thái Dương
An Giang
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
100.5
106.
Lê Hải Dương
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
260
Vào chung kết
107.
Nguyễn Lê Thái Dương
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
132.5
108.
Phạm Tùng Dương
Đà Nẵng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
104
109.
Phùng Tấn Đại Dương
Đà Nẵng
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
142.5
110.
Trương Thái Dương
Phú Thọ
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Phú Thọ)
240
Vào chung kết
111.
Bùi Minh Duy
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
194.5
Vào chung kết
112.
Lê Bảo Duy
Đồng Nai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
182
113.
Lê Trọng Anh Duy
Quảng Trị
Lớp: 10D6
Trường THPT Đông Hà (Quảng Trị)
0
Vắng thi
114.
Nguyễn Hải Duy
Huế
Lớp: 11A3
Trường THPT Hai Bà Trưng
150
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
115.
Tô Khải Duy
Lâm Đồng
Lớp: 11 tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
116.
Đỗ Đức Dy
Gia Lai
Lớp: 10C8
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Gia Lai)
157.5
117.
Hồ Khánh Đan
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
272.5
Vào chung kết
118.
Nguyễn Trần Tâm Đan
Quảng Trị
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
77.5
119.
Hồ Hải Đăng
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
157
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
120.
Lê Nguyễn Hải Đăng
Huế
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
190
Vào chung kết
121.
Ngô Nguyễn Minh Đăng
An Giang
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
83
122.
Phạm Bá Đăng
Đồng Nai
Lớp: 11T2
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
0
123.
Trương Hữu Đăng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
Vắng thi
124.
Trần Nguyễn Anh Đào
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
125.
Bùi Quốc Đạt
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
126.
Châu Tiến Đạt
An Giang
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
59.5
127.
Đoàn Tấn Đạt
Huế
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu
0
Vắng thi
128.
Kiều Văn Đạt
Gia Lai
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
237.5
Vào chung kết
129.
Lê Anh Minh Đạt
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
161.5
130.
Nguyễn Công Đạt
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
236
Vào chung kết
131.
Nguyễn Đăng Thành Đạt
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
132.
Nguyễn Đỗ Thành Đạt
Lâm Đồng
Lớp: 10 TIN
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
68.5
133.
Nguyễn Đức Đạt
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
0
Vắng thi
134.
Nguyễn Minh Đạt
Đắk Lắk
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
31.5
135.
Nguyễn Ngọc Đạt
Huế
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
136.
Nguyễn Tấn Đạt
Nghệ An
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
214
Vào chung kết
137.
Nguyễn Thành Đạt
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng)
262.5
Vào chung kết
138.
Phan Thanh Đạt
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
272.5
Vào chung kết
139.
Tôn Thất Bảo Đạt
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
272.5
Vào chung kết
140.
Trần Đình Đạt
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
177
141.
Vũ Tiến Đạt
Điện Biên
Lớp: 10a10
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
0
142.
Nguyễn Hoàng Phúc Điền
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
205
Vào chung kết
143.
Hoàng Đình Quốc Đoàn
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
7.5
144.
Trương Thành Đồng
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
174
145.
Đặng Anh Đức
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
Vắng thi
146.
Hoàng Nguyên Đức
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
280
Vào chung kết
147.
Lê Hồng Đức
Lâm Đồng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
0
Vắng thi
148.
Lê Minh Đức
Cần Thơ
Lớp: 10A2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ)
0
Vắng thi
149.
Lê Quý Đức
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng)
182.5
150.
Lương Minh Đức
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
108.5
151.
Nguyễn Anh Đức
Huế
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
152.
Nguyễn Minh Đức
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
247.5
Vào chung kết
153.
Phạm Đoàn Bá Đức
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
80
154.
Phùng Nguyễn Trung Đức
Thái Nguyên
Lớp: 11 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn)
0
155.
Phùng Văn Đức
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
182.5
156.
Trương Minh Đức
Lâm Đồng
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
163
157.
Vương Trung Đức
Hà Nội
Lớp: 10A1
Trường THPT Kim Anh
214
Vào chung kết
158.
Nguyễn Hoàng Gia
Khánh Hòa
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
170
159.
Phạm Võ Trường Giang
An Giang
Lớp: 10A4
Trường THPT Trần Văn Thành (An Giang)
0
Vắng thi
160.
Vũ Trường Giang
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình)
220
Vào chung kết
161.
Đinh Khánh Hà
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
256
Vào chung kết
162.
Nguyễn Hồng Hà
Hà Nội
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà
0
Vắng thi
163.
Nguyễn Lê Hà
Hà Nội
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
0
Vắng thi
164.
Lê Mạnh Hải
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
98.5
165.
Lưu Nam Hải
Quảng Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
0
Vắng thi
166.
Nguyễn Trọng Hải
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
0
Vắng thi
167.
Trần Long Hải
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
119.5
168.
Trần Ngọc Hải
Thái Nguyên
Lớp: 10 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn)
0
Vắng thi
169.
Võ Đức Hải
Quảng Trị
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
182.5
170.
Lê Chấn Hào
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
211.5
Vào chung kết
171.
Lý Anh Hào
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
152.5
172.
Nguyễn Phước Hào
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
0
Vắng thi
173.
Nguyễn Thanh Hoàng Hảo
Đồng Tháp
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Tiền Giang (Tiền Giang)
0
Vắng thi
174.
Trần Nhật Hào
An Giang
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
10
175.
Võ Lê Minh Hào
Đắk Lắk
Lớp: 11TI
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
41
176.
Bùi Quang Hiển
An Giang
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
145
177.
Mai Thị Diệu Hiền
Huế
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu
144.5
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
178.
Nguyễn Hữu Hiễn
Quảng Trị
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
145
179.
Nguyễn Minh Hiển
An Giang
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
295
Vào chung kết
180.
Võ Thị Thu Hiền
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
181.
Đặng Phúc Hiếu
Gia Lai
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
0
Vắng thi
182.
Hoàng Minh Hiếu
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
183.
Lê Hiếu
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
45
184.
Lê Đăng Hiếu
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
Vắng thi
185.
Lư Minh Hiếu
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
181
186.
Mai Trung Hiếu
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
10.5
187.
Nguyễn Đức Hiếu
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
37.5
188.
Nguyễn Minh Hiếu
Gia Lai
Lớp: 12A4
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai)
270
Vào chung kết
189.
Nguyễn Phước Hiếu
Đồng Tháp
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Đồng Tháp)
160
190.
Nguyễn Quang Hiếu
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
107.5
191.
Phạm Trung Hiêu
Hà Nội
Lớp: 11Tin2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
102.5
192.
Phan Minh Hiếu
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)
270
Vào chung kết
193.
Phan Quốc Hiếu
Huế
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
194.
Tạ Minh Hiếu
Hà Nội
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
0
Vắng thi
195.
Thái Việt Hiếu
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
157
196.
Trần Duy Hoàng Hiếu
Hà Tĩnh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
119
197.
Trần Đăng Hiếu
Hà Nội
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
148
198.
Trần Trung Hiếu
Phú Thọ
Lớp: 12A4
Trường THPT Tam Dương (Vĩnh Phúc)
74
199.
Trần Trung Hiếu
Lâm Đồng
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận)
86
200.
Trần Trung Hiếu
An Giang
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
198
Vào chung kết
201.
Chu Thủy Hoa
Hà Nội
Lớp: 10A3 Tin
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên
192
Vào chung kết
202.
Henh Đạt Hòa
Đồng Nai
Lớp: 12A6
Trường THPT Tân Phú (Đồng Nai)
0
Vắng thi
203.
Lưu Trần Thanh Hoà
An Giang
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
103
204.
Nguyễn Thanh Hoá
Đắk Lắk
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
202
Vào chung kết
205.
Trần Quang Hoa
Đà Nẵng
Lớp: 10 tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
90.5
206.
Cao Chí Hoàng
Quảng Ngãi
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)
252.5
Vào chung kết
207.
Đặng Huy Hoàng
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
0
208.
Đinh Huy Hoàng
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
172
209.
Đinh Nguyễn Hoàng
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
210.
Đỗ Viết Hoàng
Hà Nội
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
250
Vào chung kết
211.
Lê Gia Minh Hoàng
An Giang
Lớp: 11 Toán 2
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
97.5
212.
Nguyễn Bảo Hoàng
Huế
Lớp: 11 TIn
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
213.
Nguyễn Nhật Hoàng
Quảng Trị
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
156
214.
Nguyễn Quang Huy Hoàng
Huế
Lớp: 11B5
Trường THPT Vinh Lộc
100
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
215.
Nguyễn Vũ Hoàng
Quảng Ngãi
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
113
216.
Hoàng Mạnh Huận
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
217.
Đào Quang Hưng
Hà Nội
Lớp: 10 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
114.5
218.
Đinh Khánh Hưng
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
75
219.
Đinh Vũ Minh Hùng
Đắk Lắk
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
270
Vào chung kết
220.
Hoàng Nghĩa Hưng
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
245.5
Vào chung kết
221.
Lê Nguyễn Khánh Hưng
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
0
Vắng thi
222.
Lương Mạnh Hùng
Thái Nguyên
Lớp: 10 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn)
145
223.
Lý Thanh Gia Hưng
An Giang
Lớp: 11TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
173
224.
Nguyễn Công Hưng
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
186.5
225.
Nguyễn Huy Hùng
Nghệ An
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
219
Vào chung kết
226.
Nguyễn Thái Hưng
Khánh Hòa
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
272.5
Vào chung kết
227.
Nguyễn Văn Bảo Hùng
Huế
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
0
Vắng thi
228.
Nguyễn Vương Hưng
Quảng Ngãi
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
88
229.
Phạm Quốc Hưng
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
270
Vào chung kết
230.
Trần Duy Hưng
Huế
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
22.5
231.
Trần Duy Hưng
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
0
Vắng thi
232.
Trần Đặng Mạnh Hưng
Đắk Lắk
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
92.5
233.
Trần Nguyễn Nguyên Hưng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
Vắng thi
234.
Trần Việt Hưng
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
207
Vào chung kết
235.
Võ Lê Gia Hưng
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
150
236.
Võ Ngọc Tuấn Hùng
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
179.5
237.
Phạm Quỳnh Hương
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
35
238.
Trần Linh Hương
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
160
239.
Phùng Công Hữu
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
145.5
240.
Đào Nhật Huy
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
27.5
241.
Đinh Trọng Huy
Lâm Đồng
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
180.5
242.
Đoàn Quang Huy
Quảng Ngãi
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
0
Vắng thi
243.
Hồ Nhất Huy
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
105.5
244.
Huỳnh Thanh Huy
Đồng Nai
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
245.
Lã Gia Huy
Lâm Đồng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
196.5
Vào chung kết
246.
Lại Lê Gia Huy
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
70
247.
Lê Quang Huy
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
184
248.
Lương Gia Huy
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
249.
Nguyễn Đăng Huy
Gia Lai
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
183
250.
Nguyễn Đức Huy
Đồng Nai
Lớp: 10TI
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
251.
Nguyễn Gia Huy
An Giang
Lớp: 10TI
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
125.5
252.
Nguyễn Gia Huy
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
59.5
253.
Nguyễn Khang Huy
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
254.
Nguyễn Lê Huy
Huế
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
255.
Nguyễn Quốc Huy
Đà Nẵng
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
300
Vào chung kết
256.
Nguyễn Trần Nhật Huy
Lâm Đồng
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận)
120
257.
Nguyễn Trần Nhật Huy
Gia Lai
Lớp: 11Tin
Trường THPT Lê Quý Đôn (Gia Lai)
87.5
258.
Nguyễn Văn Nhật Huy
Quảng Trị
Lớp: 10 Chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
140
259.
Phạm Gia Huy
Hà Nội
Lớp: 10G0
Trường THCS-THPT Newton
110
260.
Phan Đức Huy
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
50
261.
Phan Hữu Gia Huy
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
10
262.
Phan Huỳnh Minh Huy
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
Vắng thi
263.
Trần Đức Huy
Đồng Nai
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
264.
Trần Văn Huy
Đồng Nai
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
0
Vắng thi
265.
Trần Vĩnh Huy
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
270
Vào chung kết
266.
Triệu Hoàng Huy
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
267.
Trương Minh Huy
Huế
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
268.
Văn Kiến Huy
An Giang
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang)
198
Vào chung kết
269.
Vi Gia Huy
Đắk Lắk
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
234
Vào chung kết
270.
Lê Quang Huyền
Quảng Trị
Lớp: 10Ti
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
140
271.
Vương Hữu Khang Hy
Đà Nẵng
Lớp: 10/7 (10 chuyên tin)
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
100
272.
Nguyễn Thành Kha
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
98
273.
Trần Bảo Kha
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
86.5
274.
Trần Đức Khải
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
275.
Ngô Hoàng Lâm Khang
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
161.5
276.
Nguyễn Anh Khang
Đồng Nai
Lớp: 12Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
277.
Nguyễn Chí Khang
Gia Lai
Lớp: 12Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
163
278.
Nguyễn Đình Phú Khang
Đà Nẵng
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
68
279.
Nguyễn Hoàng Minh Khang
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
280.
Nguyễn Minh Khang
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
147
281.
Nguyễn Trọng Khang
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
282.
Phan Anh Khang
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
194
Vào chung kết
283.
Phan Huy Khang
Đà Nẵng
Lớp: 12A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
0
Vắng thi
284.
Phan Nam Khang
An Giang
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
160
285.
Trần Viết Khang
Đồng Nai
Lớp: 10 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
206
Vào chung kết
286.
Võ Lê Đình Khang
Đồng Nai
Lớp: 10TO2
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
121
287.
Vũ Khắc Tuấn Khang
Quảng Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
0
Vắng thi
288.
Vũ Minh Khang
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
62.5
289.
Chu Minh Khánh
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
142
290.
Hà Công Khánh
Khánh Hòa
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải (Ninh Thuận)
0
Vắng thi
291.
Hoàng Minh Khánh
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
158.5
292.
Lâm Văn Bảo Khánh
Huế
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
293.
Lê Đình Duy Khánh
Huế
Lớp: 10 TIN
Trường THPT chuyên Quốc Học
0
Vắng thi
294.
Lê Tiến Khánh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
172.5
295.
Mai Lê Châu Khanh
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
61.5
296.
Nguyễn Hoàng Minh Khánh
Đồng Tháp
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Tiền Giang (Tiền Giang)
0
Vắng thi
297.
Nguyễn Huy Khánh
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
90
298.
Phạm Huy Khánh
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
75
299.
Phạm Thế Duy Khánh
Huế
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
300.
Trần Quốc Khánh
Lâm Đồng
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
301.
Lê Viết Khiêm
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
10.5
302.
Đào Tuấn Khoa
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
176
303.
Lê Mạnh Anh Khoa
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
201
Vào chung kết
304.
Nguyễn Anh Khoa
Ninh Bình
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
90
305.
Nguyễn Hồ Đăng Khoa
Đồng Nai
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
306.
Nguyễn Mai Đăng Khoa
Đồng Nai
Lớp: 11H
Trường THPT chuyên Quang Trung (Bình Phước)
39
307.
Nguyễn Thế Anh Khoa
Lâm Đồng
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận)
97
308.
Phạm Đăng Khoa
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
163
309.
Trần Đặng Nhật Khoa
Đà Nẵng
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
0
Vắng thi
310.
Trần Đức Khoa
Huế
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
110
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
311.
Trần Tiến Khoa
Đà Nẵng
Lớp: 11/10
Trường THPT Phan Châu Trinh (Đà Nẵng)
186
312.
Võ Anh Khoa
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
262.5
Vào chung kết
313.
Võ Hoài Anh Khoa
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
292.5
Vào chung kết
314.
Bùi Minh Khôi
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
100
315.
Đặng Xuân Minh Khôi
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
290
Vào chung kết
316.
Đậu Đăng Khôi
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
157
317.
Lê Việt Khôi
Đắk Lắk
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
143
318.
Lê Vĩnh Minh Khôi
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
148.5
319.
Nguyễn Anh Khôi
Vĩnh Long
Lớp: 11TT
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre)
80.5
320.
Nguyễn Hoàng Khôi
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
71.5
321.
Nguyễn Minh Khôi
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
90
322.
Nguyễn Tấn Khôi
Đà Nẵng
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
0
Vắng thi
323.
Nguyễn Vũ Minh Khôi
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
195
Vào chung kết
324.
Phạm Minh Khôi
Hà Nội
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
138
325.
Phan Tân Khởi
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
97.5
326.
Tạ Trần Khôi
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
132
327.
Thái Nguyên Khôi
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Toán LN2
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
85.5
328.
Văn Nguyễn Đăng Khôi
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
270
Vào chung kết
329.
Nguyễn Ngọc Khuê
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
63
330.
Dương Đông Kiên
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
137.5
331.
Nguyễn Đình Kiên
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh)
172.5
332.
Nguyễn Trung Kiên
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
333.
Nguyễn Trung Kiên
Hà Nội
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
246
Vào chung kết
334.
Đặng Anh Kiệt
Ninh Bình
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
186
335.
Nguyễn Văn Anh Kiệt
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
232
Vào chung kết
336.
Nguyễn Văn Vũ Kiệt
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
337.
Phạm Minh Kiệt
Đắk Lắk
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
211.5
Vào chung kết
338.
Trần Quang Kiệt
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
212.5
Vào chung kết
339.
Trương Đặng Anh Kiệt
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
227.5
Vào chung kết
340.
Nguyễn Quang Kỳ
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
258
Vào chung kết
341.
Võ Minh Kỳ
Gia Lai
Lớp: 11C8
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Gia Lai)
0
Vắng thi
342.
Dương Đỗ Tùng Lâm
Ninh Bình
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
228.5
Vào chung kết
343.
Hồ Gia Lâm
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
0
344.
Hoàng Tuân Lâm
Hà Nội
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chu Văn An
140
345.
Nguyễn Tiến Lâm
Đồng Nai
Lớp: 10TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
346.
Nguyễn Trần Quang Lâm
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
347.
Nguyễn Tùng Lâm
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
178.5
348.
Nguyễn Xuân Lâm
Quảng Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
171.5
349.
Nông Thanh Lâm
Thái Nguyên
Lớp: 10 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn)
90
350.
Phạm Đường Lâm
Đồng Nai
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
0
Vắng thi
351.
Phan Nguyễn Thanh Lâm
Tây Ninh
Lớp: 11Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An)
0
Vắng thi
352.
Trịnh Hoàng Lâm
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
353.
Trương Ngọc Lâm
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
99
354.
Ngô Hương Liên
Hà Nội
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà
0
Vắng thi
355.
Hoàng Ngọc Tuệ Linh
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
136.5
356.
Nguyễn Hà Khánh Linh
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
357.
Nguyễn Lê Tường Linh
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
Vắng thi
358.
Nguyễn Ngọc Bảo Linh
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
0
Vắng thi
359.
Nguyễn Ngọc Phương Linh
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
360.
Nguyễn Phương Linh
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
361.
Nguyễn Thị Trúc Linh
Hà Nội
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà
0
Vắng thi
362.
Trần Tùng Lĩnh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
Vắng thi
363.
Nguyễn Hoàng Ngọc Loan
Hà Nội
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà
0
Vắng thi
364.
Trần Khánh Loan
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
0
Vắng thi
365.
Nguyễn Phước Lộc
Gia Lai
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
245
Vào chung kết
366.
Trần Công Lộc
Huế
Lớp: 10 Toán-Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
367.
Đinh Hoàng Long
Đồng Nai
Lớp: 10TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
368.
Đường Nguyễn Hải Long
Hà Tĩnh
Lớp: 11T2
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
247.5
Vào chung kết
369.
Hà Kim Long
Ninh Bình
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
0
Vắng thi
370.
Lê Hữu Đình Long
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
0
Vắng thi
371.
Lê Thế Thành Long
Thanh Hóa
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn
272.5
Vào chung kết
372.
Nguyễn Minh Hoàng Long
Đà Nẵng
Lớp: 11/9
Trường THPT Nguyễn Trãi (Quảng Nam)
0
Vắng thi
373.
Nguyễn Nam Long
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
202
Vào chung kết
374.
Nguyễn Quang Hoàng Long
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
145
375.
Phạm Cửu Long
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
15
376.
Phạm Hoàng Long
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
35
377.
Phạm Thế Long
Hà Nội
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
0
378.
Trần Lê Gia Long
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
170.5
379.
Trần Nhật Long
Hà Nội
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
221.5
Vào chung kết
380.
Trần Trương Bảo Long
Huế
Lớp: 10 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
70
381.
Trịnh Ngô Đức Long
Lâm Đồng
Lớp: 10TiN
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
0
Vắng thi
382.
Nông Quốc Lực
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
383.
Trần Tăng Hiền Lương
Huế
Lớp: 11B1
Trường THPT Hương Trà
170
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
384.
Võ Tấn Lượng
Gia Lai
Lớp: 11A7
Trường THPT Số 1 Phù Cát (Bình Định)
137.5
385.
Long Hoàng Khánh Ly
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
386.
Hà Đoàn Phương Mai
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
387.
Nguyễn Viết Phúc Mẫn
Huế
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
388.
Hoàng Tấn Mạnh
Quảng Trị
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
94.5
389.
Lê Đình Mạnh
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
156
390.
Lê Quang Mạnh
Lâm Đồng
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
207
Vào chung kết
391.
Phạm Tiến Mạnh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 TIN LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
237.5
Vi phạm quy định
392.
Bùi Hữu Nhật Minh
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
137
393.
Bùi Phước Quang Minh
Huế
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
122.5
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
394.
Cao Tuấn Minh
Hà Nội
Lớp: 10 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
395.
Chế Đình Minh
Nghệ An
Lớp: 10T1
Trường THPT Đô Lương 1
70
396.
Đặng Lê Minh
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
146.5
397.
Đỗ Tuấn Minh
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
108
398.
Đoàn Nhật Minh
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình)
0
Vắng thi
399.
Hồ Nguyễn Thiện Minh
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
400.
Hồ Tiến Minh
Đà Nẵng
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
152
401.
Hoàng Bình Minh
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
240
Vào chung kết
402.
Hoàng Hải Minh
Thanh Hóa
Lớp: 12A6
Trường THPT Triệu Sơn 5
194.5
Vào chung kết
403.
Lê Minh
Hà Nội
Lớp: 10 tin 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
404.
Lê Nguyên Minh
Hà Nội
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
160
405.
Lê Vũ Nhật Minh
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
177.5
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
406.
Ngô Thành Minh
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
270
Vào chung kết
407.
Ngô Trần Quang Minh
Huế
Lớp: 12 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
270
Vào chung kết
408.
Nguyễn Anh Minh
Đồng Nai
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
409.
Nguyễn Bá Minh
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
154.5
410.
Nguyễn Công Minh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
172.5
411.
Nguyễn Công Minh
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
273.5
Vào chung kết
412.
Nguyễn Duy Minh
Quảng Trị
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
70
413.
Nguyễn Đắc Minh
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
91
414.
Nguyễn Hữu Anh Minh
Bắc Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh)
0
Vắng thi
415.
Nguyễn Khôi Minh
Đồng Tháp
Lớp: 11TH
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Đồng Tháp)
0
Vắng thi
416.
Nguyễn Thanh Minh
Hà Tĩnh
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
0
Vắng thi
417.
Nguyễn Trần Nhật Minh
Huế
Lớp: 12A3
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
0
Vắng thi
418.
Nguyễn Văn Quốc Minh
Huế
Lớp: 12 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
419.
Phạm Đức Minh
Quảng Trị
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
240
Vào chung kết
420.
Phạm Đức Minh
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
0
Vắng thi
421.
Phạm Nhật Minh
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
94.5
422.
Phan Công Minh
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
224
Vào chung kết
423.
Phan Nhật Minh
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
0
Vắng thi
424.
Phùng Gia Minh
Ninh Bình
Lớp: 11 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
213.5
Vào chung kết
425.
Trần Bảo Minh
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
426.
Trần Quang Minh
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
427.
Trương Bình Minh
Lâm Đồng
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
428.
Võ Thị Trà My
Huế
Lớp: 10A1
Trường THPT An Lương Đông
0
Vắng thi
429.
Đặng Đại Nam
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
430.
Đặng Thành Nam
Đắk Lắk
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
127.5
431.
Đỗ Nhật Nam
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
204.5
Vào chung kết
432.
Hà Đặng Nhật Nam
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
270
Vào chung kết
433.
Hồ Chánh Nam
An Giang
Lớp: 11T2
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
215
Vi phạm quy định
434.
Hoàng Nam
Thanh Hóa
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn
182.5
435.
Hoàng Bảo Nam
Tuyên Quang
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Giang (Hà Giang)
164
436.
Ngô An Nam
An Giang
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
123
437.
Nguyễn Bảo Nam
Quảng Ngãi
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
0
Vắng thi
438.
Nguyễn Lương Hải Nam
Quảng Trị
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
143
439.
Nguyễn Nhật Nam
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
155.5
440.
Nguyễn Thanh Nam
Đà Nẵng
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
222.5
Vào chung kết
441.
Phạm Đại Nam
Quảng Ngãi
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
262.5
Vào chung kết
442.
Trần Quốc Nam
Huế
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
443.
Võ Bảo Nam
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
0
Vắng thi
444.
Võ Hoàng Nam
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
217.5
Vào chung kết
445.
Vũ Hoàng Nam
Hải Phòng
Lớp: 12M
Trường THPT Hồng Quang (Hải Phòng)
169.5
446.
Lê Kim Ngân
Đồng Nai
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
447.
Nguyễn Thị Kim Ngân
Cần Thơ
Lớp: 10A2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ)
135
448.
Nguyễn Vũ Kim Ngân
Hải Phòng
Lớp: Lớp 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
129
449.
Phạm Minh Nghị
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
100.5
450.
Bùi Hiếu Nghĩa
Đồng Nai
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
198.5
Vào chung kết
451.
Nguyễn Trọng Nghĩa
Đồng Nai
Lớp: 10 TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
150
452.
Đào Minh Khánh Ngọc
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
453.
Đinh Thị Thanh Ngọc
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
23
454.
Phan Lê Bá Ngọc
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
39.5
455.
An Quý Nguyên
Lâm Đồng
Lớp: 10I
Trường THPT Trần Hưng Đạo (Lâm Đồng)
176.5
456.
Châu Bình Nguyên
Lâm Đồng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận)
106
457.
Đặng Bảo Nguyên
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
458.
Đặng Hải Nguyên
Huế
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu
0
Vắng thi
459.
Đỗ Nguyên
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10CTIN
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
460.
Đỗ Phúc An Nguyên
Hà Nội
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
295
Vào chung kết
461.
Hoàng Ngọc Nguyên
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
214
Vào chung kết
462.
Lê Tuấn Nguyễn
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
463.
Nguyễn Đình Nguyên
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
166.5
464.
Nguyễn Khôi Nguyên
An Giang
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
30.5
465.
Nguyễn Minh Nguyên
Nghệ An
Lớp: 11a2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
140
466.
Phan Hoàng Nguyên
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
467.
Trần Khôi Nguyên
Nghệ An
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
214
Vào chung kết
468.
Võ Trí Nguyên
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
138
469.
Nông Thị Ánh Nguyệt
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
470.
Bùi Lê Thiện Nhân
Huế
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
471.
Dương Phúc Thiện Nhân
Lâm Đồng
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
472.
Lê Quý Nhân
An Giang
Lớp: 11 tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
82.5
473.
Lê Viết Thành Nhân
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
0
Vắng thi
474.
Nguyễn Đăng Nhân
Huế
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
475.
Nguyễn Đức Nhân
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
198
Vào chung kết
476.
Nguyễn Đức Nhân
Huế
Lớp: 11 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
477.
Nguyễn Thành Nhân
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
216
Vào chung kết
478.
Nguyễn Thiện Nhân
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
75
479.
Nguyễn Thiện Nhân
Bắc Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh)
205.5
Vào chung kết
480.
Nguyễn Trí Nhân
Khánh Hòa
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
157
481.
Nguyễn Trọng Nhân
Đồng Nai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
257.5
Vào chung kết
482.
Thái Thiện Nhân
An Giang
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang)
214
Vào chung kết
483.
Trịnh Ngô Đức Nhân
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
75
484.
Trương Quang Nhân
Huế
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
485.
Võ Bảo Nhân
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
486.
Vũ Quốc Nhân
Đồng Nai
Lớp: 11H
Trường THPT chuyên Quang Trung (Bình Phước)
178
487.
Nguyễn Minh Nhật
Huế
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
488.
Phan Minh Nhật
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
182
489.
Trần Huy Nhật
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
210
Vào chung kết
490.
Trần Minh Nhật
Đà Nẵng
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
122
491.
Trương Xuân Nhật
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
0
Vắng thi
492.
Võ Thế Duy Nhật
Huế
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu
0
493.
Nguyễn Thị Quỳnh Như
Quảng Trị
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
172
494.
Nguyễn Văn Như
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
0
Vắng thi
495.
Hồ Tấn Phát
Vĩnh Long
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre)
140
496.
Kiều Đức Phát
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
497.
Nguyễn An Phát
Gia Lai
Lớp: 12 TIN
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
139
498.
Nguyễn Quang Phát
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh)
272.5
Vào chung kết
499.
Từ Huy Phát
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
187
500.
Nguyễn Vĩnh Anh Phin
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
78
501.
Nguyễn Sĩ Phong
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
502.
Nguyễn Thanh Phong
Đồng Nai
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
85
503.
Nguyễn Tuấn Phong
Quảng Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
272.5
Vào chung kết
504.
Trần Kiều Phong
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
0
Vắng thi
505.
Hồ Khắc Ngọc Phú
Nghệ An
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
216.5
Vào chung kết
506.
Lưu Gia Phú
Vĩnh Long
Lớp: 11 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre)
0
Vắng thi
507.
Ngô Hữu Phú
Huế
Lớp: 12/3
Trường THPT Cao Thắng
26.5
508.
Ngụy Hoàng Phú
Gia Lai
Lớp: 12 Ti
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
292.5
Vào chung kết
509.
Nguyễn Đoàn Thiên Phú
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
123
510.
Nguyễn Tấn Phú
Đồng Tháp
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Tiền Giang (Tiền Giang)
161
511.
Trần Lê Quang Phú
Huế
Lớp: 11A3
Trường THPT Vinh Lộc
0
512.
Đào Duy Nguyên Phúc
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh)
215
Vào chung kết
513.
Hồ Bảo Phúc
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
514.
Hồ Hữu Phúc
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
0
Vắng thi
515.
Huỳnh Đại Phúc
An Giang
Lớp: Lớp 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang)
157.5
516.
Ngô Hoàng Phúc
Gia Lai
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
155
517.
Nguyễn Hoàng Phúc
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
518.
Nguyễn Hữu Phúc
Nghệ An
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
101.5
519.
Nguyễn Hữu Phúc
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
257.5
Vào chung kết
520.
Nguyễn Khánh Phúc
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình)
277.5
Vào chung kết
521.
Nguyễn Lý Tấn Phúc
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
205
Vào chung kết
522.
Nguyễn Thanh Phúc
Hà Nội
Lớp: 10G0
Trường THCS-THPT Newton
145.5
523.
Phạm Hoàng Phúc
Quảng Ngãi
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
0
Vắng thi
524.
Phan Hoàn Kim Phúc
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
300
Vào chung kết
525.
Trần Quang Phúc
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
118
526.
Cao Xuân Hữu Phước
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
15
527.
Lê Phước
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
528.
Nguyễn An Phước
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
300
Vào chung kết
529.
Nguyễn Hữu Việt Phương
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
222.5
Vào chung kết
530.
Nguyễn Hồng Quâb
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
531.
Đinh Ngọc Anh Quân
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 TINLN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
177
532.
Hồ Bảo Quân
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đà Nẵng)
190
Vào chung kết
533.
Hoàng Minh Quân
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Gia Định (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
534.
Huỳnh Đình Quân
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
535.
Lê Đình Quân
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
154.5
536.
Lê Đình Hoàng Quân
Hà Nội
Lớp: 10 Tin 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
537.
Lê Nguyễn Hiếu Quân
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
538.
Ngô Mạnh Quân
Ninh Bình
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
244
Vào chung kết
539.
Nguyễn Đông Quân
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
60
540.
Nguyễn Hồng Quân
Hà Tĩnh
Lớp: 11T1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
0
Vắng thi
541.
Nguyễn Khắc Hoàng Quân
Hà Nội
Lớp: 11 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
214
Vào chung kết
542.
Nguyễn Minh Quân
Quảng Ngãi
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
23
543.
Phan Đăng Anh Quân
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
100
544.
Trần Anh Quân
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
148
545.
Trần Hoàng Quân
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
170.5
546.
Bùi Đức Quang
Ninh Bình
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
212
Vào chung kết
547.
Hoàng Hồ Minh Quang
Đồng Nai
Lớp: 12T11
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
270
Vào chung kết
548.
Huỳnh Tấn Thiều Quang
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
549.
Lê Minh Quang
Hà Nội
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
550.
Lưu Đức Nhật Quang
Huế
Lớp: 10 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
551.
Mai Nhật Quang
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
270
Vào chung kết
552.
Nguyễn Duy Quang
Đà Nẵng
Lớp: 11/9
Trường THPT Nguyễn Trãi (Quảng Nam)
80
553.
Nguyễn Nhật Quang
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
208
Vào chung kết
554.
Phạm Nhật Quang
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
184.5
555.
Thân Minh Quang
Đà Nẵng
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
0
Vắng thi
556.
Trần Minh Quang
Quảng Trị
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
97.5
557.
Hà Đinh Quốc
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
22.5
558.
Nguyễn Đại Quốc
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
172.5
559.
Nguyễn Hữu Anh Quốc
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
282.5
Vào chung kết
560.
Võ Hàn Quốc
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
153.5
561.
Võ Minh Quốc
An Giang
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
163.5
562.
Lê Xuân Quý
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
216.5
Vào chung kết
563.
Vũ Đức Quý
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
35.5
564.
Lại Thị Thảo Quyên
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
27.5
565.
Lê Công Quyền
Hà Nội
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà
0
Vắng thi
566.
Ngụy Hiển Quyền
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh)
120
567.
Hồng Tú Quỳnh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10Ctin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
568.
Nguyễn Võ Như Quỳnh
Lâm Đồng
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
0
569.
Trần Đỗ Như Quỳnh
Tây Ninh
Lớp: 11Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An)
0
Vắng thi
570.
Nguyễn Hồng Ri
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
206
Vào chung kết
571.
Nguyễn Công Rin
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
136
572.
Vũ Ngọc Hạnh San
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
25
573.
Nguyễn Công Sang
Đắk Lắk
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
103
574.
Nguyễn Ngọc Cao Sang
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
0
Vắng thi
575.
Nguyễn Tấn Sang
Lâm Đồng
Lớp: 10TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông)
0
Vắng thi
576.
Nguyễn Văn Tiến Sang
Quảng Trị
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
132
577.
Nguyễn Quốc Siêu
Đà Nẵng
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
100
578.
Bùi Đức Hoàng Sơn
Hải Phòng
Lớp: Lớp 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
122.5
579.
Đỗ Trung Sơn
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
60.5
580.
Hoàng Thái Sơn
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
135
581.
Ngô Minh Sơn
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
582.
Nguyễn Đăng Thái Sơn
Huế
Lớp: 11 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
583.
Nguyễn Đình Sơn
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
272.5
Vào chung kết
584.
Phạm Hoàng Sơn
Đồng Nai
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
257.5
Vào chung kết
585.
Phạm Lê Minh Sơn
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
110.5
586.
Trần Ngọc Sơn
Hải Phòng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
0
587.
Trần Văn Hoàng Sơn
Đà Nẵng
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
146.5
588.
Vũ Hữu Thái Sơn
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình)
156.5
589.
Lê Duy Tân
Thanh Hóa
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn
170
590.
Nguyễn Lê Minh Tấn
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
591.
Phùng Văn Tánh
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
176.5
592.
Cù Trung Thái
Ninh Bình
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
165.5
593.
Hoàng Vĩnh Thái
Khánh Hòa
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
125.5
594.
Lê Duy Thái
Quảng Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
75
595.
Lê Việt Thái
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
159.5
596.
Nguyễn Minh Thái
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
597.
Nguyễn Xuân Thái
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12TIN2
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
598.
Trần An Thái
Hà Nội
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
0
Vắng thi
599.
Hoàng Tô Đức Thắng
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
0
Vắng thi
600.
Huỳnh Quốc Minh Thắng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
601.
Lương Đức Thắng
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
159
602.
Nguyễn Gia Thăng
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
182
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
603.
Trần Khắc Thắng
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
147
604.
Võ Hồ Quốc Thắng
Gia Lai
Lớp: 12tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
168.5
605.
Võ Văn Thắng
Huế
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
170
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
606.
Bùi Gia Thanh
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
194
Vào chung kết
607.
Lưu Tiến Thanh
Đắk Lắk
Lớp: 11A1
Trường Tiểu học, THCS và THPT Hoàng Việt (Đắk Lắk)
0
Vắng thi
608.
Ngô Kiên Thành
Đà Nẵng
Lớp: 10/28
Trường THPT Phan Châu Trinh (Đà Nẵng)
15
609.
Nguyễn Công Thành
Đồng Nai
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
238.5
Vào chung kết
610.
Nguyễn Hữu Thành
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
164
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
611.
Phạm Thành
Hà Nội
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
77.5
612.
Trần Hoàng Thanh
Gia Lai
Lớp: 11TIN
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
134.5
613.
Trương Công Thành
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
137.5
614.
Ngô Phan Thiên Thảo
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
23
615.
Thì Thiện Thảo
An Giang
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang)
104.5
616.
Vi Phương Thảo
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
617.
Cao Minh Thiên
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
58.5
618.
Lê Chí Thiện
Đồng Nai
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
0
Vắng thi
619.
Phạm Hữu Phước Thiện
Gia Lai
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
102
620.
Tôn Thất Hữu Thiện
Huế
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
77.5
621.
Đinh Thế Thịnh
Đà Nẵng
Lớp: 11.7
Trường THPT Hoà Vang (Đà Nẵng)
12.5
622.
Đỗ An Thịnh
An Giang
Lớp: 10tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
38
623.
Nguyễn Phúc Thọ
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
0
Vắng thi
624.
Nguyễn Chí Thông
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
75
625.
Nguyễn Viết Thông
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
182
626.
Bùi Anh Thư
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
627.
Ngô Anh Thư
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
628.
Nguyễn Thị Ái Thu
Huế
Lớp: 11B1
Trường THPT Hương Trà
95
629.
Phạm Anh Thư
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
33
630.
Mai Lê Hoàng Thương
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
51.5
631.
Nguyễn Diệu Thủy
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
55
632.
Bùi Minh Tiến
Quảng Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
190.5
Vào chung kết
633.
Đồng Đại Tiến
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
165
634.
Nguyễn Minh Tiến
Ninh Bình
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
137.5
635.
Trần Hưng Tiến
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
230
Vào chung kết
636.
Trần Nguyễn Minh Tiến
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
200
Vào chung kết
637.
Dương Trung Tín
Gia Lai
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
113
638.
Đặng Văn Tình
Huế
Lớp: 10B1
Trường THPT Vinh Lộc
0
Vắng thi
639.
Nguyễn Văn Bá Tinh
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
270
Vào chung kết
640.
Dương Văn Toàn
Đồng Nai
Lớp: 10TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
137
641.
Lê Đức Toàn
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
53
642.
Nguyễn Mạnh Toàn
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
643.
Trần Khánh Toàn
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
109.5
644.
Đoàn Ngọc Bảo Trân
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
98
645.
Nguyễn Khoa Bảo Trấn
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
646.
Lê Hoàng Kiều Trang
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
647.
Nguyễn Huỳnh Danh Trạng
Cần Thơ
Lớp: 10A2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ)
0
Vắng thi
648.
Phan Thị Quỳnh Trang
Cao Bằng
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
649.
Hà Đức Trí
Hà Nội
Lớp: 10 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
0
Vắng thi
650.
Nguyễn Phúc Trí
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
72.5
651.
Nguyễn Sỹ Đức Trí
Nghệ An
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
198
Vào chung kết
652.
Phạm Nguyễn Ngọc Trí
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
212
Vào chung kết
653.
Võ Viết Minh Trí
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
107.5
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
654.
Bùi Minh Tuệ Triết
Ninh Bình
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình)
227.5
Vi phạm quy định
655.
Đoàn Quang Triết
Huế
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu
62.5
656.
Nguyễn Minh Triết
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
170
657.
Phạm Minh Triết
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
23
658.
Lê Đức Trọng
Gia Lai
Lớp: 11A7
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai)
226
Vào chung kết
659.
Nguyễn Thái Hoàng Trọng
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
120
660.
Trần Bình Trọng
An Giang
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
132
661.
Trần Hữu Trọng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
0
Vắng thi
662.
Trang Sĩ Trọng
An Giang
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
5
663.
Đào Nguyễn Bảo Trúc
Quảng Trị
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
103
664.
Lâm Truc
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11A3
Trường THPT Hoàng Hoa Thám (TP Hồ Chí Minh)
0
665.
Lê Trí Trung
Thái Nguyên
Lớp: 11 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn)
182.5
666.
Lê Triệu Bảo Trung
Lạng Sơn
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Chu Văn An
181.5
667.
Nguyễn Tấn Trung
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
77.5
668.
Thái Trung
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
0
Vắng thi
669.
Nông Văn Trường
Cao Bằng
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh
0
Vắng thi
670.
Phạm Đức Trường
Quảng Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long
37.5
671.
Hà Anh Tú
An Giang
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang)
102
672.
Hoàng Tuấn Tú
Nghệ An
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
0
Vắng thi
673.
Lê Anh Tú
Đà Nẵng
Lớp: 12A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
162.5
674.
Lê Tuấn Tú
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
202
Vào chung kết
675.
Nguyễn Thanh Tú
Hà Tĩnh
Lớp: 12 Tin
Trường TH, THCS và THPT Đại học Hà Tĩnh
0
Vắng thi
676.
Phan Nguyễn Tuấn Tú
Huế
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
677.
Đại Anh Tuấn
Đồng Nai
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai)
132
678.
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Gia Lai
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
194
Vào chung kết
679.
Đoàn Trọng Tuấn
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
169
680.
Ngô Quang Tuấn
Ninh Bình
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
112
681.
Nguyễn Kim Lê Tuấn
Huế
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
165
Vào chung kết
Đặc cách vào CK
682.
Trần Lê Anh Tuấn
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
179.5
683.
Trần Minh Tuấn
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
0
Vắng thi
684.
Trương Trần Anh Tuấn
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
178
685.
Đỗ Thanh Tùng
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
175.5
686.
Lưu Việt Tùng
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
5
687.
Nguyễn Thanh Tùng
Hải Phòng
Lớp: 10 Toán 1
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng)
300
Vào chung kết
688.
Nguyễn Xuân Tùng
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
210.5
Vào chung kết
689.
Vũ Xuân Tùng
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
214
Vào chung kết
690.
Phạm Phước Tường
Quảng Trị
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
216.5
Vào chung kết
691.
Trương Lãm Tường
An Giang
Lớp: 11A5
Trường THPT Châu Phong (An Giang)
0
Vắng thi
692.
Đỗ Thị Thu Tuyền
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
43
693.
Hồ Thị Cẩm Vân
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
28
694.
Trần Hà Văn
Đà Nẵng
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
0
Vắng thi
695.
Cao Triệu Vĩ
An Giang
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang)
190
Vào chung kết
696.
Lê Đình Triệu Vĩ
Bắc Ninh
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh)
216
Vào chung kết
697.
Đào Anh Việt
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
0
698.
Đỗ Tiến Việt
Hà Nội
Lớp: 11A15
Trường THPT Quốc Oai
295
Vào chung kết
699.
Trần Minh Việt
Bắc Ninh
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh)
0
Vắng thi
700.
Lê Công Vinh
An Giang
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang)
178
701.
Lê Nguyễn Văn Vinh
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
157.5
702.
Lê Trung Vinh
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 tin-ln
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
100
703.
Nguyễn Bá An Vinh
Huế
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
704.
Bùi Duy Vũ
Hà Nội
Lớp: 10G0
Trường THCS-THPT Newton
0
Vắng thi
705.
Đặng Kỳ Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
267.5
Vào chung kết
706.
Hà Phước Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
272.5
Vào chung kết
707.
Nguyễn Quang Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
277.5
Vào chung kết
708.
Nguyễn Trọng Anh Vũ
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
216.5
Vào chung kết
709.
Nguyễn Tuấn Vũ
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
30
710.
Nguyễn Văn Tuấn Vũ
Huế
Lớp: 11ChuyênTin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi
711.
Trần Nguyễn Huy Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
202
Vào chung kết
712.
Võ Văn Nguyên Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
132
713.
Hoàng Đình Hải Vương
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
262.5
Vào chung kết
714.
Nguyễn Thị Bảo Yến
Huế
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
0
Vắng thi