Hello, world! This is a toast message.
Bảng thi:
Sắp xếp theo:
STT Họ và tên Tỉnh, thành phố Nơi đang theo học Điểm thi Đạt giải Phần thưởng Ghi chú
1.
Hồ Khánh Đan
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
352
Vô địch
7000000
2.
Hoàng Hồ Minh Quang
Đồng Nai
Lớp: 12T11
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
351
Nhất
5000000
3.
Nguyễn Hữu Phúc
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
349
Nhất
3000000
4.
Hoàng Bình Minh
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
349
Nhất
1000000
5.
Phan Minh Hiếu
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)
345
Nhất
1000000
6.
Nguyễn Minh Hiếu
Gia Lai
Lớp: 12A4
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai)
342
Nhất
1000000
7.
Đỗ Phúc An Nguyên
Hà Nội
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
325
Nhất
1000000
8.
Phan Thanh Đạt
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
325
Nhất
1000000
9.
Hà Phước Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
318
Nhất
1000000
10.
Phạm Tuấn Anh
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
317
Nhất
1000000
11.
Trần Hưng Tiến
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
308
Nhất
1000000
12.
Phan Hoàn Kim Phúc
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
305
Nhất
1000000
13.
Lê Tuấn Tú
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
300
Nhì
1000000
14.
Đỗ Nhật Nam
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
300
Nhì
1000000
15.
Lê Thế Thành Long
Thanh Hóa
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn
300
Nhì
1000000
16.
Ngô Trần Quang Minh
Huế
Lớp: 12 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
299
Nhì
1000000
17.
Phạm Đại Nam
Quảng Ngãi
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
283
Nhì
1000000
18.
Ngô Thành Minh
Ninh Bình
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
281
Nhì
1000000
19.
Nguyễn Hữu Việt Phương
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
280
Nhì
1000000
20.
Trương Thái Dương
Phú Thọ
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Phú Thọ)
280
Nhì
1000000
21.
Trần Việt Hưng
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
280
Nhì
1000000
22.
Đoàn Trung Dũng
Quảng Ngãi
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum)
278
Nhì
1000000
23.
Phạm Quốc Hưng
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
275
Nhì
1000000
24.
Đinh Vũ Minh Hùng
Đắk Lắk
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
275
Nhì
1000000
25.
Bùi Tuấn Anh
Tây Ninh
Lớp: 12 Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An)
275
Nhì
1000000
26.
Văn Nguyễn Đăng Khôi
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
274
Nhì
1000000
27.
Nguyễn Nhật Anh
Đắk Lắk
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
274
Nhì
1000000
28.
Nguyễn Gia Bách
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
271
Nhì
1000000
29.
Đặng Kỳ Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
271
Nhì
30.
Nguyễn Quang Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
270
Nhì
31.
Nguyễn Văn Bá Tinh
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
266
Ba
32.
Bùi Trung Can
Vĩnh Long
Lớp: 11 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre)
266
Ba
33.
Phạm Phú Bình
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
265
Ba
34.
Võ Hoài Anh Khoa
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
265
Ba
35.
Nguyễn Xuân Tùng
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
265
Ba
36.
Nguyễn Công Minh
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
265
Ba
37.
Phùng Gia Minh
Ninh Bình
Lớp: 11 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
265
Ba
38.
Lê Chấn Hào
Quảng Trị
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
265
Ba
39.
Phan Công Minh
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
265
Ba
40.
Lê Công Danh
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
265
Ba
41.
Phạm Đức Minh
Quảng Trị
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
265
Ba
42.
Nguyễn Đình Sơn
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
262
Ba
43.
Bùi Đức Quang
Ninh Bình
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
255
Ba
44.
Lê Nguyễn Hải Đăng
Huế
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
250
Ba
45.
Lê Bảo An
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
250
Ba
46.
Phạm Tường Anh
Quảng Ngãi
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)
248
Ba
47.
Nguyễn Gia Thăng
Huế
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
245
Ba
48.
Nguyễn Quang Kỳ
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
245
Ba
49.
Nguyễn Thành Nhân
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
245
Ba
50.
Nguyễn Hoàng Phúc Điền
Lâm Đồng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
245
Ba
51.
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Gia Lai
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định)
245
Ba
52.
Phạm Minh Kiệt
Đắk Lắk
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
240
Ba
53.
Hoàng Nghĩa Hưng
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
240
Ba
54.
Mai Thế Dũng
Khánh Hòa
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
240
Ba
55.
Nguyễn Nhật Anh
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
240
Ba
56.
Đặng Xuân Minh Khôi
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
240
Ba
57.
Trương Đặng Anh Kiệt
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
240
Ba
58.
Nguyễn An Phước
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
240
Ba
59.
Nguyễn Nhật Quang
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
232
Khuyến khích
60.
Ngụy Hoàng Phú
Gia Lai
Lớp: 12 Ti
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
225
Khuyến khích
61.
Nguyễn Văn Anh Kiệt
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
225
Khuyến khích
62.
Vi Gia Huy
Đắk Lắk
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
222
Khuyến khích
63.
Phan Minh Anh
Quảng Trị
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
220
Khuyến khích
64.
Hoàng Nguyên Đức
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
220
Khuyến khích
65.
Cao Chí Hoàng
Quảng Ngãi
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi)
215
Khuyến khích
66.
Nguyễn Kim Gia Bảo
Hà Tĩnh
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
215
Khuyến khích
67.
Hoàng Đình Hải Vương
Đắk Lắk
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
212
Khuyến khích
68.
Trần Nguyễn Minh Tiến
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
207
Khuyến khích
69.
Trần Vĩnh Huy
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
205
Khuyến khích
70.
Phạm Phước Tường
Quảng Trị
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
200
Khuyến khích
71.
Hoàng Ngọc Nguyên
Quảng Trị
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị)
200
Khuyến khích
72.
Lê Kỳ Anh
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
200
Khuyến khích
73.
Nguyễn Thái Hưng
Khánh Hòa
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa)
200
Khuyến khích
74.
Nguyễn Công Đạt
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
190
Khuyến khích
75.
Phạm Nguyễn Ngọc Trí
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
190
Khuyến khích
76.
Lã Gia Huy
Lâm Đồng
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng)
183
Khuyến khích
77.
Nguyễn Phước Lộc
Gia Lai
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
180
Khuyến khích
78.
Nguyễn Sỹ Đức Trí
Nghệ An
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
180
Khuyến khích
79.
Bùi Phước Quang Minh
Huế
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
180
Khuyến khích
80.
Tôn Thất Bảo Đạt
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
180
Khuyến khích
81.
Nguyễn Hồng Ri
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
170
Khuyến khích
82.
Võ Anh Khoa
Đắk Lắk
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)
170
Khuyến khích
83.
Lê Vũ Nhật Minh
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
170
Khuyến khích
84.
Bùi Hiếu Nghĩa
Đồng Nai
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước)
170
Khuyến khích
85.
Phan Anh Khang
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
160
Khuyến khích
86.
Nguyễn Tấn Đạt
Nghệ An
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
160
Khuyến khích
87.
Lê Đức Trọng
Gia Lai
Lớp: 11A7
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai)
160
Khuyến khích
88.
Hoàng Hải Minh
Thanh Hóa
Lớp: 12A6
Trường THPT Triệu Sơn 5
160
Khuyến khích
89.
Nguyễn Quang Phát
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh)
157
Khuyến khích
90.
Đinh Khánh Hà
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
155
Khuyến khích
91.
Nguyễn Đức Nhân
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
150
Khuyến khích
92.
Hồ Khắc Ngọc Phú
Nghệ An
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
140
Khuyến khích
93.
Trần Đức Khoa
Huế
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
135
Khuyến khích
94.
Nguyễn Hữu Thành
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
131
Khuyến khích
95.
Mai Nhật Quang
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
130
Khuyến khích
96.
Hồ Bảo Quân
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đà Nẵng)
120
Khuyến khích
97.
Trần Quang Kiệt
Nghệ An
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
111
Khuyến khích
98.
Nguyễn Huy Hùng
Nghệ An
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh
111
Khuyến khích
99.
Trần Ngô Nam Cường
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
110
Khuyến khích
100.
Nguyễn Quốc Huy
Đà Nẵng
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
110
Khuyến khích
101.
Phạm Quốc Bảo
Nghệ An
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
110
Khuyến khích
102.
Dương Đỗ Tùng Lâm
Ninh Bình
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
105
Khuyến khích
103.
Lê Xuân Quý
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh)
105
Khuyến khích
104.
Vương Trung Đức
Hà Nội
Lớp: 10A1
Trường THPT Kim Anh
105
Khuyến khích
105.
Chu Thủy Hoa
Hà Nội
Lớp: 10A3 Tin
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên
105
Khuyến khích
106.
Nguyễn Kim Lê Tuấn
Huế
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học
105
Khuyến khích
107.
Vũ Xuân Tùng
Ninh Bình
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
100
Khuyến khích
108.
Võ Hoàng Nam
TP Hồ Chí Minh
Lớp: 10CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh)
100
Khuyến khích
109.
Nguyễn Thanh Nam
Đà Nẵng
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam)
90
110.
Nguyễn Hải Duy
Huế
Lớp: 11A3
Trường THPT Hai Bà Trưng
87
111.
Nguyễn Văn Gia Bảo
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
85
112.
Đinh Ngọc Diễn
Đà Nẵng
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
85
113.
Hà Đặng Nhật Nam
Đà Nẵng
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng)
80
114.
Ngô Mạnh Quân
Ninh Bình
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định)
80
115.
Nguyễn Minh Đức
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
80
116.
Trần Khôi Nguyên
Nghệ An
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu
80
117.
Đỗ Tiến Việt
Hà Nội
Lớp: 11A15
Trường THPT Quốc Oai
75
118.
Trần Huy Nhật
Gia Lai
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định)
75
119.
Đoàn Chuẩn
Hải Phòng
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương)
60
120.
Lê Hải Dương
Quảng Trị
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình)
60
121.
Nguyễn Thanh Hoá
Đắk Lắk
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)
50
122.
Hồ Hải Đăng
Huế
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế
20
123.
Trần Nguyễn Huy Vũ
Đà Nẵng
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam)
20
124.
Võ Viết Minh Trí
Huế
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học
10