| STT | Họ và tên | Tỉnh, thành phố | Nơi đang theo học | Điểm thi | Đạt giải | Phần thưởng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Hồ Khánh Đan |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
352
|
Vô địch
|
7000000
|
|
| 2. |
Hoàng Hồ Minh Quang |
Đồng Nai |
Lớp: 12T11
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
351
|
Nhất
|
5000000
|
|
| 3. |
Nguyễn Hữu Phúc |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
349
|
Nhất
|
3000000
|
|
| 4. |
Hoàng Bình Minh |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
349
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 5. |
Phan Minh Hiếu |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) |
345
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 6. |
Nguyễn Minh Hiếu |
Gia Lai |
Lớp: 12A4
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai) |
342
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 7. |
Đỗ Phúc An Nguyên |
Hà Nội |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam |
325
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 8. |
Phan Thanh Đạt |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
325
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 9. |
Hà Phước Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
318
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 10. |
Phạm Tuấn Anh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
317
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 11. |
Trần Hưng Tiến |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
308
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 12. |
Phan Hoàn Kim Phúc |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
305
|
Nhất
|
1000000
|
|
| 13. |
Lê Tuấn Tú |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
300
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 14. |
Đỗ Nhật Nam |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
300
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 15. |
Lê Thế Thành Long |
Thanh Hóa |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn |
300
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 16. |
Ngô Trần Quang Minh |
Huế |
Lớp: 12 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
299
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 17. |
Phạm Đại Nam |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
283
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 18. |
Ngô Thành Minh |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
281
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 19. |
Nguyễn Hữu Việt Phương |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
280
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 20. |
Trương Thái Dương |
Phú Thọ |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Phú Thọ) |
280
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 21. |
Trần Việt Hưng |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
280
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 22. |
Đoàn Trung Dũng |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
278
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 23. |
Phạm Quốc Hưng |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
275
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 24. |
Đinh Vũ Minh Hùng |
Đắk Lắk |
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
275
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 25. |
Bùi Tuấn Anh |
Tây Ninh |
Lớp: 12 Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An) |
275
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 26. |
Văn Nguyễn Đăng Khôi |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
274
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 27. |
Nguyễn Nhật Anh |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
274
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 28. |
Nguyễn Gia Bách |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
271
|
Nhì
|
1000000
|
|
| 29. |
Đặng Kỳ Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
271
|
Nhì
|
||
| 30. |
Nguyễn Quang Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
270
|
Nhì
|
||
| 31. |
Nguyễn Văn Bá Tinh |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
266
|
Ba
|
||
| 32. |
Bùi Trung Can |
Vĩnh Long |
Lớp: 11 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre) |
266
|
Ba
|
||
| 33. |
Phạm Phú Bình |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
265
|
Ba
|
||
| 34. |
Võ Hoài Anh Khoa |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
265
|
Ba
|
||
| 35. |
Nguyễn Xuân Tùng |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
265
|
Ba
|
||
| 36. |
Nguyễn Công Minh |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
265
|
Ba
|
||
| 37. |
Phùng Gia Minh |
Ninh Bình |
Lớp: 11 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
265
|
Ba
|
||
| 38. |
Lê Chấn Hào |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
265
|
Ba
|
||
| 39. |
Phan Công Minh |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
265
|
Ba
|
||
| 40. |
Lê Công Danh |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
265
|
Ba
|
||
| 41. |
Phạm Đức Minh |
Quảng Trị |
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
265
|
Ba
|
||
| 42. |
Nguyễn Đình Sơn |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
262
|
Ba
|
||
| 43. |
Bùi Đức Quang |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
255
|
Ba
|
||
| 44. |
Lê Nguyễn Hải Đăng |
Huế |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
250
|
Ba
|
||
| 45. |
Lê Bảo An |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
250
|
Ba
|
||
| 46. |
Phạm Tường Anh |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) |
248
|
Ba
|
||
| 47. |
Nguyễn Gia Thăng |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
245
|
Ba
|
||
| 48. |
Nguyễn Quang Kỳ |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
245
|
Ba
|
||
| 49. |
Nguyễn Thành Nhân |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
245
|
Ba
|
||
| 50. |
Nguyễn Hoàng Phúc Điền |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
245
|
Ba
|
||
| 51. |
Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
Gia Lai |
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
245
|
Ba
|
||
| 52. |
Phạm Minh Kiệt |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
240
|
Ba
|
||
| 53. |
Hoàng Nghĩa Hưng |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
240
|
Ba
|
||
| 54. |
Mai Thế Dũng |
Khánh Hòa |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
240
|
Ba
|
||
| 55. |
Nguyễn Nhật Anh |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
240
|
Ba
|
||
| 56. |
Đặng Xuân Minh Khôi |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
240
|
Ba
|
||
| 57. |
Trương Đặng Anh Kiệt |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
240
|
Ba
|
||
| 58. |
Nguyễn An Phước |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
240
|
Ba
|
||
| 59. |
Nguyễn Nhật Quang |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
232
|
Khuyến khích
|
||
| 60. |
Ngụy Hoàng Phú |
Gia Lai |
Lớp: 12 Ti
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
225
|
Khuyến khích
|
||
| 61. |
Nguyễn Văn Anh Kiệt |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
225
|
Khuyến khích
|
||
| 62. |
Vi Gia Huy |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
222
|
Khuyến khích
|
||
| 63. |
Phan Minh Anh |
Quảng Trị |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
220
|
Khuyến khích
|
||
| 64. |
Hoàng Nguyên Đức |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
220
|
Khuyến khích
|
||
| 65. |
Cao Chí Hoàng |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) |
215
|
Khuyến khích
|
||
| 66. |
Nguyễn Kim Gia Bảo |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
215
|
Khuyến khích
|
||
| 67. |
Hoàng Đình Hải Vương |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
212
|
Khuyến khích
|
||
| 68. |
Trần Nguyễn Minh Tiến |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
207
|
Khuyến khích
|
||
| 69. |
Trần Vĩnh Huy |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
205
|
Khuyến khích
|
||
| 70. |
Phạm Phước Tường |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
200
|
Khuyến khích
|
||
| 71. |
Hoàng Ngọc Nguyên |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
200
|
Khuyến khích
|
||
| 72. |
Lê Kỳ Anh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
200
|
Khuyến khích
|
||
| 73. |
Nguyễn Thái Hưng |
Khánh Hòa |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
200
|
Khuyến khích
|
||
| 74. |
Nguyễn Công Đạt |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
190
|
Khuyến khích
|
||
| 75. |
Phạm Nguyễn Ngọc Trí |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
190
|
Khuyến khích
|
||
| 76. |
Lã Gia Huy |
Lâm Đồng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
183
|
Khuyến khích
|
||
| 77. |
Nguyễn Phước Lộc |
Gia Lai |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
180
|
Khuyến khích
|
||
| 78. |
Nguyễn Sỹ Đức Trí |
Nghệ An |
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
180
|
Khuyến khích
|
||
| 79. |
Bùi Phước Quang Minh |
Huế |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
180
|
Khuyến khích
|
||
| 80. |
Tôn Thất Bảo Đạt |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
180
|
Khuyến khích
|
||
| 81. |
Nguyễn Hồng Ri |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
170
|
Khuyến khích
|
||
| 82. |
Võ Anh Khoa |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
170
|
Khuyến khích
|
||
| 83. |
Lê Vũ Nhật Minh |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
170
|
Khuyến khích
|
||
| 84. |
Bùi Hiếu Nghĩa |
Đồng Nai |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
170
|
Khuyến khích
|
||
| 85. |
Phan Anh Khang |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
160
|
Khuyến khích
|
||
| 86. |
Nguyễn Tấn Đạt |
Nghệ An |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
160
|
Khuyến khích
|
||
| 87. |
Lê Đức Trọng |
Gia Lai |
Lớp: 11A7
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai) |
160
|
Khuyến khích
|
||
| 88. |
Hoàng Hải Minh |
Thanh Hóa |
Lớp: 12A6
Trường THPT Triệu Sơn 5 |
160
|
Khuyến khích
|
||
| 89. |
Nguyễn Quang Phát |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh) |
157
|
Khuyến khích
|
||
| 90. |
Đinh Khánh Hà |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
155
|
Khuyến khích
|
||
| 91. |
Nguyễn Đức Nhân |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
150
|
Khuyến khích
|
||
| 92. |
Hồ Khắc Ngọc Phú |
Nghệ An |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
140
|
Khuyến khích
|
||
| 93. |
Trần Đức Khoa |
Huế |
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
135
|
Khuyến khích
|
||
| 94. |
Nguyễn Hữu Thành |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
131
|
Khuyến khích
|
||
| 95. |
Mai Nhật Quang |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
130
|
Khuyến khích
|
||
| 96. |
Hồ Bảo Quân |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đà Nẵng) |
120
|
Khuyến khích
|
||
| 97. |
Trần Quang Kiệt |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
111
|
Khuyến khích
|
||
| 98. |
Nguyễn Huy Hùng |
Nghệ An |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
111
|
Khuyến khích
|
||
| 99. |
Trần Ngô Nam Cường |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
110
|
Khuyến khích
|
||
| 100. |
Nguyễn Quốc Huy |
Đà Nẵng |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
110
|
Khuyến khích
|
||
| 101. |
Phạm Quốc Bảo |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
110
|
Khuyến khích
|
||
| 102. |
Dương Đỗ Tùng Lâm |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
105
|
Khuyến khích
|
||
| 103. |
Lê Xuân Quý |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
105
|
Khuyến khích
|
||
| 104. |
Vương Trung Đức |
Hà Nội |
Lớp: 10A1
Trường THPT Kim Anh |
105
|
Khuyến khích
|
||
| 105. |
Chu Thủy Hoa |
Hà Nội |
Lớp: 10A3 Tin
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên |
105
|
Khuyến khích
|
||
| 106. |
Nguyễn Kim Lê Tuấn |
Huế |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
105
|
Khuyến khích
|
||
| 107. |
Vũ Xuân Tùng |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
100
|
Khuyến khích
|
||
| 108. |
Võ Hoàng Nam |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
100
|
Khuyến khích
|
||
| 109. |
Nguyễn Thanh Nam |
Đà Nẵng |
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
90
|
|||
| 110. |
Nguyễn Hải Duy |
Huế |
Lớp: 11A3
Trường THPT Hai Bà Trưng |
87
|
|||
| 111. |
Nguyễn Văn Gia Bảo |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
85
|
|||
| 112. |
Đinh Ngọc Diễn |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
85
|
|||
| 113. |
Hà Đặng Nhật Nam |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
80
|
|||
| 114. |
Ngô Mạnh Quân |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
80
|
|||
| 115. |
Nguyễn Minh Đức |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
80
|
|||
| 116. |
Trần Khôi Nguyên |
Nghệ An |
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
80
|
|||
| 117. |
Đỗ Tiến Việt |
Hà Nội |
Lớp: 11A15
Trường THPT Quốc Oai |
75
|
|||
| 118. |
Trần Huy Nhật |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
75
|
|||
| 119. |
Đoàn Chuẩn |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
60
|
|||
| 120. |
Lê Hải Dương |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
60
|
|||
| 121. |
Nguyễn Thanh Hoá |
Đắk Lắk |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
50
|
|||
| 122. |
Hồ Hải Đăng |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
20
|
|||
| 123. |
Trần Nguyễn Huy Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
20
|
|||
| 124. |
Võ Viết Minh Trí |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
10
|